NỘP SẢN PHẨM THỰC HÀNH
-Nộp dự án Nháy vào đây.
🏋️K10-PYTHON🤼
#F1:
Sử dụng hàm print() viết mã giới thiệu về ngôi trường bạn đang học. Mỗi thông tin trên một dòng.
#F2:
Tạo hai biến và gán giá trị cho nó.
Hiến thị giá trị của từng biến.
#F3:
Tạo biến để lưu trữ thông tin là Tên và Năm sinh của bạn thân của bạn.
Tính và hiển thị tuổi của bạn thân của bạn.
#F4:
Máy tính hỏi: Tên bạn là gì?
Bạn: Nhập tên mình.
Máy tính hiển thị: Xin Chào bạn:...
Lưu ý: Dấu ...ở mục 3 là tên của bạn đã nhập.
#F5:
Tạo biến lưu trữ điểm của ba môn học mà bạn yêu thích.
Tính và hiển thị tổng điểm.
#F1:
INPUT: Số nguyên dương n.
OUTPUT: Chữ số cuối cùng của số n.
Ví dụ: Input: n=546 thì ouput là 6.
#F2:
INPUT: Chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật.
OUTPUT: Chu vi, diện tích của hình chữ nhật đó.
#F3:
INPUT: Độ dài 3 cạnh của tam giác.
OUTPUT: Diện tích của tam giác đó.
#F4:
INPUT: Điểm ba môn học mà bạn yêu thích.
OUTPUT: Điểm trung bình.
#F5: Du lịch Phan Xi Păng (Sách giáo khoa-Trang 63)
#F6:Tính số bàn học (Sách giáo khoa-Trang 68)
#F7: An ninh lương thực (Sách giáo khoa-Trang 69)
#F8: Tìm ướng chung lớn nhất (Sách giáo khoa-Trang 70)
#F9:
INPUT:
OUTPUT:
#F1:Viết mã theo chỉ dẫn:
Bước 1:
Input: hai số nguyên a,b
Bước 2:
Nếu phần dư của phép chia a cho b bằng 0 thì
Xuất: 'a chia hết cho b'.
Ngược lại:
Xuất: 'a không chia hết cho b'
#F2:Viết mã theo chỉ dẫn:
Bước 1: (Input)
Input: ba số thực a,b,c
Tạo biến có tên là: max và gán giá trị a cho nó
Bước 2: (Process)
Nếu max nhỏ hơn b thì:
max gán bằng b
Nếu max nhỏ hơn c thì:
max gán bằng c
Bước 3: (Output)
Xuất giá trị của biến max .
#F3:
Bước 1: (Input)
Tạo biến ok và gán giá trị bằng 0 cho nó.
Tạo biến x và nhập giá trị là một số nguyên cho nó.
Bước 2: (Process)
Nếu x nhỏ hơn 0 thì
gán ok bằng -1
Ngược lại:
Nếu x nhỏ hơn 10 thì
gán ok bằng 1
Ngược lại:
gán ok bằng 2
Bước 3: (output)
Xuất giá trị của biến x và ok.
#F4:
INPUT: Điểm trung bình một môn học mà bạn yêu thích.
OUTPUT: Kết quả xếp loại của bạn.
#F5:
INPUT: Hai số nguyên dương.
OUTPUT: Kết quả so sánh hai số đó,
#F1:
INPUT:
OUTPUT:
#F2:
INPUT:
OUTPUT:
#F3:
INPUT:
OUTPUT:
#F4:
INPUT:
OUTPUT:
#F5:
INPUT:
OUTPUT:
#For1:
INPUT: Số nguyên dương n.
OUTPUT: Hiển thị các số từ 0 đến (n-1) lên màn hình.
#For2:
INPUT: Hai số nguyên dương a,b.
OUTPUT:
Nếu a< b thì: Hiển thi các số từ a đến b lên màn hình.
Ngược lại
Nếu b<a thì: Hiển thi các số từ b đến a lên màn hình.
Ngược lại: Hiển thi "Hai số bằng nhau" lên màn hình.
#For3:
INPUT: Số nguyên dương n.
OUTPUT:
Hiển thị các ước số của số n lên màn hình.
Hiển thị giá trị là Tổng các ước số của số n lên màn hình.
#For4:
INPUT:
OUTPUT:
#For5:
INPUT:
OUTPUT:
#while1:
INPUT: Số nguyên dương n.
OUTPUT: Hiển thị các số từ 0 đến (n-1) lên màn hình.
#while2:
INPUT: Hai số nguyên dương a,b.
OUTPUT:
Nếu a< b thì: Hiển thi các số từ a đến b lên màn hình.
Ngược lại
Nếu b<a thì: Hiển thi các số từ b đến a lên màn hình.
Ngược lại: Hiển thi "Hai số bằng nhau" lên màn hình.
#while3:
INPUT: Số nguyên dương n.
OUTPUT:
Hiển thị các ước số của số n lên màn hình.
Hiển thị giá trị là Tổng các ước số của số n lên màn hình.
#For4:
INPUT:
OUTPUT:
#For5:
INPUT:
OUTPUT:
#h1:
Định nghĩa 1 hàm không có tham số.
Gọi thực thi hàm đó 1 lần.
#h2:
Định nghĩa 1 hàm có 1 tham số.
Gọi thực thi hàm đó 2 lần.
#h3:
Định nghĩa 1 hàm có 2 tham số.
Gọi thực thi hàm đó 3 lần.
#h4:
Định nghĩa hàm để tính diện tích của hình vuông.
Sử dụng hàm trên để tính diện tích của 3 hình vuông khác nhau.
Hiển thị diện tích của hình vuông lớn nhất.
#h5: DỰ ÁN
Sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tạo sản phẩm là phần mềm máy tính, sử dụng Python.
Tư vấn: Sản phẩm làm gì? Phục vụ ai? Có các chức năng nào?
#x1:
Tạo một xâu và gán giá trị cho nó.
Hiển thị:
Số lượng ký tự trong xâu (Gợi ý: sử dụng hàm len()).
Kí tự đầu tiên.
Kí tự cuối cùng.
3 kí tự liên tiếp bất kỳ trong xâu.
#x2:
Tạo 2 xâu s1,s2 và nhập giá trị cho nó mỗi khi thực hiện chương trình.
Hiển thị:
Xâu ghép của hai xâu trên.
Vị trí xuất hiện đầu tiên của từ 'Python' trong xâu s1.
Thay thế các từ 'ba' bằng từ 'mẹ' trong xâu s2.
#l1:
Tạo 1 danh sách lưu trữ tên các loại trái cây mà bạn yêu thích.
Hiển thị:
Số lượng các loại trái cây trong danh sách.
Tên trái cây đầu tiên trong danh sách.
Tên trái cây cuối cùng trong danh sách.
#l2:
Tạo danh sách lưu trữ nhiệt độ của các ngày trong tuần.
Hiển thị:
Nhiệt độ trung bình của các ngày trong tuần.
Nhiệt độ nhỏ nhất.
Nhiệt độ lớn nhât.
Số ngày có nhiệt độ lớn hơn 30.
#xl1: DỰ ÁN
Sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tạo sản phẩm là phần mềm máy tính, sử dụng Python.
Tư vấn: Sản phẩm làm gì? Phục vụ ai? Có các chức năng nào?
#xl1:PHẦN III: TỰ LUẬN
Câu 1 (1điểm): Cấu trúc và hoạt động của chương trình con
a) Em hãy nêu khái niệm chương trình con và ít nhất 2 lợi ích của việc sử dụng chương trình con trong lập trình.
.b) Đọc đoạn chương trình Python sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
def tinh_tien_phat(so_ngay_tre, phi_mot_ngay=5000):
tien_phat = so_ngay_tre * phi_mot_ngay
return tien_phat
# Chương trình chính
ngay = 3
tong_phat = tinh_tien_phat(ngay)
print("Tiền phạt là:", tong_phat)
Tên hàm là gì? Đâu là tham số hình thức, đâu là tham số thực sự (đối số) được truyền vào khi gọi hàm?
Giải thích ý nghĩa của lệnh return trong đoạn mã trên. Kết quả in ra màn hình là bao nhiêu?
Câu 2 : Truy cập và xử lý xâu
Cho biến xâu lưu trữ thông tin ngày sinh của một học sinh: ngay_sinh = "15/09/2008".
a) Viết cú pháp (dùng chỉ số) để trích xuất kí tự đầu tiên, ký tự cuối cùng từ xâu ngay_sinh.
b) Viết cú pháp để trích xuất ra năm sinh ("2008") từ xâu ngay_sinh.
Câu 3 : Xử lý dữ liệu thực tế bằng Vòng lặp và Danh sách
Tình huống: Cô giáo chủ nhiệm cần thống kê điểm kiểm tra môn Tin học của một nhóm học sinh. Yêu cầu: Em hãy viết một chương trình Python thực hiện các việc sau:
Khởi tạo một danh sách điểm rỗng diem_tin = [].
Sử dụng vòng lặp for để cho phép người dùng nhập vào điểm của đúng 5 học sinh từ bàn phím và đưa vào danh sách diem_tin.
Sử dụng vòng lặp duyệt qua danh sách để đếm xem có bao nhiêu bạn đạt điểm Giỏi (từ 8.0 trở lên) và in số lượng đó ra màn hình.